Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
自分
じぶん
の
思春
ししゅん
期
き
を
振
ふ
り
返
かえ
ると、いつも
憂
ゆう
うつな
気分
きぶん
になる。
Khi nhớ lại thời kỳ dậy thì của mình, tôi luôn cảm thấy buồn.
Ngữ pháp:
N に なる (N ni naru)
Diễn tả trở thành; thay đổi thành; biến thành.
JLPT N4
Từ vựng:
自分
じぶん
bản thân
思春期
ししゅんき
tuổi dậy thì; tuổi vị thành niên
振り返る
ふりかえる
quay đầu lại; nhìn qua vai; quay lại; nhìn lại
憂鬱
ゆううつ
trầm cảm; u sầu; chán nản; ảm đạm
気分
きぶん
tâm trạng; cảm giác
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
自
Tự
bản thân
分
Phân
phần; phút; đoạn; chia sẻ; độ; số phận; nhiệm vụ; hiểu; biết; tỷ lệ; 1%; cơ hội; shaku/100
思
Tư
nghĩ
春
Xuân
mùa xuân
期
Kỳ
kỳ hạn; thời gian
振
Chấn
lắc; vẫy
返
Phản
trả lại; trả lời; phai màu; trả nợ
憂
Ưu
u sầu; lo lắng
気
Khí
tinh thần; không khí