Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
翌朝
よくあさ
、
目
め
がさめると、
私
わたし
の
窓
まど
の
下
した
で
果実
かじつ
の
木
き
の
花
はな
が
咲
さ
いているのを
目
め
にした。
Sáng hôm sau, khi mắt tôi mở ra, tôi nhìn thấy hoa trên cây trái dưới cửa sổ của mình.
Ngữ pháp:
N に する (N ni suru)
Dùng để chỉ sự lựa chọn hoặc quyết định, 'quyết định chọn' hoặc 'chọn'.
JLPT N4
Từ vựng:
翌朝
よくあさ
sáng hôm sau
目
め
mắt; nhãn cầu
私
わたくし
tôi
窓
まど
cửa sổ
下
もと
dưới (sự hướng dẫn, giám sát, quy tắc, luật pháp, v.v.)
果実
かじつ
trái cây; hạt; quả mọng
木
き
cây
花
はな
hoa; bông hoa; nở hoa; cánh hoa
咲く
さく
nở; ra hoa; nở hoa; mở
為る
する
làm
Hán tự:
翌
Dực
tiếp theo
朝
Triều
buổi sáng; triều đại; chế độ; thời kỳ; thời đại; (Bắc) Triều Tiên
目
Mục
mắt; nhìn; kinh nghiệm
私
Tư
tư nhân; tôi
窓
Song
cửa sổ; ô kính
下
Hạ
dưới; xuống; hạ; cho; thấp; kém
果
Quả
trái cây; phần thưởng; thực hiện; hoàn thành; kết thúc; thành công
実
Thực
thực tế; hạt
木
Mộc
cây; gỗ
花
Hoa
hoa
咲
Tiếu
nở hoa