Dịch nghĩa:

Con người thường xuyên trải qua những trận chiến không thể thua.

Hán tự:

Tuyệt ngừng; cắt đứt
Đối đối diện; đối lập; ngang bằng; bằng nhau; so với; chống lại; so sánh
Phụ thất bại; tiêu cực; -; trừ; chịu; nợ; đảm nhận trách nhiệm
Khuyết chiến tranh; trận đấu
Trường địa điểm
Diện mặt nạ; mặt; bề mặt
Nhân người
Kinh kinh; kinh độ; đi qua; hết hạn; sợi dọc
Nghiệm xác minh; hiệu quả; kiểm tra