Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
経済
けいざい
が
好転
こうてん
するだろうという
楽観
らっかん
論
ろん
がかなりある。
Có khá nhiều quan điểm lạc quan cho rằng nền kinh tế sẽ khởi sắc.
Ngữ pháp:
~だろう (〜darou)
Biểu thị khả năng, xác suất hoặc sự chắc chắn; 'có lẽ', 'có thể', 'tôi nghĩ'.
JLPT N4
Từ vựng:
経済
けいざい
kinh tế; kinh tế học
好転
こうてん
chuyển biến tốt
為る
する
làm
言う
いう
nói
楽観
らっかん
lạc quan
論
ろん
lập luận; thảo luận; tranh chấp; tranh cãi; diễn ngôn; tranh luận
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
Hán tự:
経
Kinh
kinh; kinh độ; đi qua; hết hạn; sợi dọc
済
Tế
giải quyết (nợ, v.v.); giảm bớt (gánh nặng); hoàn thành; kết thúc; có thể tha thứ; không cần
好
Hảo
thích; dễ chịu; thích cái gì đó
転
Chuyển
xoay; quay quanh; thay đổi
楽
Nhạc
âm nhạc; thoải mái
観
quan điểm; diện mạo
論
Luận
tranh luận; diễn thuyết