Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
窓
まど
を
開
あ
けて、
新鮮
しんせん
な
空気
くうき
をいれなさい。
Mở cửa sổ và để không khí trong lành vào.
Ngữ pháp:
V なさい (〜nasai)
Dạng mệnh lệnh dùng để ra lệnh hoặc chỉ dẫn; 'Hãy làm', 'Làm điều này'.
JLPT N4
Từ vựng:
窓
まど
cửa sổ
新鮮
しんせん
tươi mới
空気
くうき
không khí; bầu không khí
入れる
いれる
đưa vào
為さる
なさる
làm
Hán tự:
窓
Song
cửa sổ; ô kính
開
Khai
mở; mở ra
新
Tân
mới
鮮
Tiên
tươi; sống động; rõ ràng; rực rỡ; Hàn Quốc
空
Không
trống rỗng; bầu trời; khoảng không; trống; chân không
気
Khí
tinh thần; không khí