Vnjpdict - Từ điển Nhật - Việt Từ điển tiếng Nhật

Dịch nghĩa:

空模様そらもようからすると、今夜こんやあたり雪ゆきになるかもしれない。
Dựa vào bầu trời thì có thể tối nay sẽ tuyết.

Ngữ pháp:

~からすると (〜kara suru to)

Diễn tả sự đánh giá hoặc nhận định dựa trên một tiêu chuẩn nhất định; 'từ góc độ này', 'xét về', 'dựa vào'.
JLPT N2

N に なる (N ni naru)

Diễn tả trở thành; thay đổi thành; biến thành.
JLPT N4

~かもしれない (〜kamoshirenai)

Biểu thị sự không chắc chắn; 'có thể', 'có lẽ', 'có khả năng'.
JLPT N4

Từ vựng:

空模様
そらもよう
hình dáng bầu trời; thời tiết
為る
する
làm
今夜
こんや
tối nay
雪
ゆき
tuyết; tuyết rơi
成る
なる
trở thành; đạt được
知れる
しれる
được biết đến; được phát hiện

Hán tự:

空
Không trống rỗng; bầu trời; khoảng không; trống; chân không
模
Mô bắt chước; mô phỏng
様
Dạng ngài; cách thức
今
Kim bây giờ
夜
Dạ đêm
雪
Tuyết tuyết

Tài nguyên hỗ trợ

  • 📚 Học theo giáo trình
  • 📖 Luyện thi JLPT
© 2025 Từ điển Nhật - Việt

Giới thiệu | Liên hệ | Bảo mật