Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
私
わたし
達
たち
は
昨日
きのう
紅茶
こうちゃ
を
飲
の
みながらおしゃべりした。
Hôm qua chúng ta đã uống trà và trò chuyện.
Ngữ pháp:
~ながら (〜nagara)
Diễn tả làm hai việc đồng thời hoặc cùng lúc.
JLPT N2
Từ vựng:
私たち
わたしたち
chúng tôi
昨日
きのう
hôm qua
紅茶
こうちゃ
trà đen
飲む
のむ
uống; nuốt; uống (thuốc)
お喋り
おしゃべり
nói chuyện phiếm; tán gẫu; buôn chuyện
為る
する
làm
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
達
Đạt
hoàn thành; đạt được; đến; đạt được
昨
Tạc
hôm qua; trước
日
Nhật
ngày; mặt trời; Nhật Bản; đơn vị đếm cho ngày
紅
Hồng
đỏ thẫm; đỏ sẫm
茶
Trà
trà
飲
Ẩm
uống