Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
私
わたし
もそうだが、IT
業界
ぎょうかい
には
宵
よい
っ
張
ぱ
りの
人
ひと
が
多
おお
いに
違
ちが
いない。
Tôi cũng vậy, nhưng chắc chắn ngành IT có nhiều người thường thức khuya.
Ngữ pháp:
A。だが B。(~daga)
Biểu thị ý tưởng hoặc câu đối lập; 'nhưng', 'tuy nhiên'.
JLPT N2
Từ vựng:
私
わたくし
tôi
そう
có vẻ
宵っぱり
よいっぱり
cú đêm; người thức khuya
人
ひと
người; ai đó
多い
おおい
nhiều; đông đảo
違い
ちがい
sự khác biệt; sự phân biệt
無い
ない
không tồn tại
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
業
Nghiệp
kinh doanh; nghề nghiệp; nghệ thuật; biểu diễn
界
Giới
thế giới; ranh giới
宵
Tiêu
buổi tối
張
Trương
đơn vị đếm cho cung và nhạc cụ có dây; căng; trải; dựng (lều)
人
Nhân
người
多
Đa
nhiều; thường xuyên; nhiều
違
Vi
khác biệt; khác