Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
私
わたし
はCDのプレイヤーを
持
も
っていないのだが、とにかくそのCDを
買
か
った。
Tôi không có máy nghe CD, nhưng dù sao tôi cũng đã mua CD đó.
Ngữ pháp:
A。だが B。(~daga)
Biểu thị ý tưởng hoặc câu đối lập; 'nhưng', 'tuy nhiên'.
JLPT N2
Từ vựng:
私
わたくし
tôi
プレイヤー
người chơi
持つ
もつ
cầm (trong tay); lấy; mang
兎に角
とにかく
dù sao đi nữa
其の
その
đó; cái đó
買う
かう
mua; mua sắm
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
持
Trì
cầm; giữ
買
Mãi
mua