Dịch nghĩa:
私は誰かがドアをノックするのを聞いた。
Tôi đã nghe thấy tiếng ai đó gõ cửa.
Từ vựng:
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
誰
Thùy
ai; ai đó
聞
Văn
nghe; hỏi; lắng nghe