Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
私
わたし
は
考
かんが
えを
変
か
えるつもりのないことをはっきりさせておきたい。
Tôi muốn rõ ràng là tôi không có ý định thay đổi quan điểm.
Ngữ pháp:
~ の ない N (~ no nai ~)
Dùng để bổ nghĩa cho danh từ với dạng danh từ phủ định; 'N2 không N1'.
JLPT N2
Từ vựng:
私
わたくし
tôi
考え
かんがえ
suy nghĩ; tư tưởng; quan điểm; ý kiến; khái niệm
変える
かえる
thay đổi; biến đổi; chuyển đổi; biến hóa; biến dạng
積もり
つもり
dự định; kế hoạch; mục đích; kỳ vọng
無い
ない
không tồn tại
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
はっきり
rõ ràng; rõ rệt; minh bạch
為る
する
làm
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
考
Khảo
xem xét; suy nghĩ kỹ
変
bất thường; thay đổi; kỳ lạ