Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
私
わたし
は
窓
まど
を
閉
し
め
忘
わす
れただけでなく、
掃除
そうじ
することも
忘
わす
れた。
Tôi không chỉ quên đóng cửa sổ mà còn quên cả việc dọn dẹp.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
私
わたくし
tôi
窓
まど
cửa sổ
閉める
しめる
đóng
忘れる
わすれる
quên; để quên; không nhớ; quên mất; quên (một vật)
無い
ない
không tồn tại
掃除
そうじ
dọn dẹp; quét dọn; lau chùi; cọ rửa
為る
する
làm
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
窓
Song
cửa sổ; ô kính
閉
Bế
đóng; đóng kín
忘
Vong
quên
掃
Tảo
quét; chải
除
Trừ
loại bỏ; trừ