Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
私
わたし
は、
玩具
おもちゃ
をもった
記憶
きおく
がない、と
云
ゆ
ったが、
殆
ほとん
ど、
間食
かんしょく
をした
記憶
きおく
もなかった。
Tôi đã nói rằng tôi không nhớ mình có đồ chơi, nhưng gần như tôi cũng không nhớ mình đã từng ăn vặt.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
私
わたくし
tôi
玩具
がんぐ
đồ chơi
持つ
もつ
cầm (trong tay); lấy; mang
記憶
きおく
trí nhớ; ký ức
無い
ない
không tồn tại
言う
いう
nói
殆ど
ほとんど
gần như; hầu hết; chủ yếu
間食
かんしょく
ăn giữa các bữa; ăn vặt
為る
する
làm
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
玩
Ngoạn
chơi; đùa giỡn
具
Cụ
dụng cụ; đồ dùng; phương tiện; sở hữu; nguyên liệu
記
Kí
ghi chép; tường thuật
憶
Ức
hồi tưởng; nghĩ; nhớ
云
Vân
nói
殆
Đãi
gần như; hoàn toàn; thực sự
間
Gian
khoảng cách; không gian
食
Thực
ăn; thực phẩm