Vnjpdict - Từ điển Nhật - Việt Từ điển tiếng Nhật

Dịch nghĩa:

私わたしは父ちちの仕事しごとに従事じゅうじするつもりである。
Tôi định làm công việc của cha.

Ngữ pháp:

V つもり (〜tsumori)

Diễn tả ý định, kế hoạch, hoặc quyết tâm làm gì đó; 'tôi dự định', 'tôi có kế hoạch', 'tôi quyết tâm'.
JLPT N4

Từ vựng:

私
わたくし
tôi
父
ちち
cha
仕事
しごと
công việc; việc làm; lao động; kinh doanh; nhiệm vụ; nghề nghiệp
従事
じゅうじ
tham gia vào
為る
する
làm
積もり
つもり
dự định; kế hoạch; mục đích; kỳ vọng
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống

Hán tự:

私
Tư tư nhân; tôi
父
Phụ cha
仕
Sĩ phục vụ; làm
事
Sự sự việc; lý do
従
Tùng tuân theo; phụ thuộc

Tài nguyên hỗ trợ

  • 📚 Học theo giáo trình
  • 📖 Luyện thi JLPT
© 2025 Từ điển Nhật - Việt

Giới thiệu | Liên hệ | Bảo mật