Dịch nghĩa:

Mỗi tháng tôi tiết kiệm mười nghìn yên vào ngân hàng.

Hán tự:

tư nhân; tôi
Mỗi mỗi
Nguyệt tháng; mặt trăng
Ngân bạc
Hành đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
Nhất một
Vạn mười nghìn
Viên vòng tròn; yên; tròn
Trữ tiết kiệm; lưu trữ; dự trữ; giữ; để râu
Kim vàng