Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
私
わたし
は
旅行
りょこう
の
経験
けいけん
をいかして
旅行
りょこう
会社
かいしゃ
をはじめた。
Tôi đã mở công ty du lịch dựa trên kinh nghiệm du lịch của mình.
Ngữ pháp:
N を はじめ (N wo hajime)
Có nghĩa 'bắt đầu với', 'bao gồm', 'không chỉ... mà còn'.
JLPT N2
Từ vựng:
私
わたくし
tôi
旅行
りょこう
du lịch; chuyến đi; hành trình; chuyến tham quan
経験
けいけん
kinh nghiệm
いかす
sành điệu; phong cách
旅行会社
りょこうがいしゃ
công ty du lịch
始める
はじめる
bắt đầu; khởi đầu; khởi xướng; tạo ra
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
旅
Lữ
chuyến đi; du lịch
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
経
Kinh
kinh; kinh độ; đi qua; hết hạn; sợi dọc
験
Nghiệm
xác minh; hiệu quả; kiểm tra
会
Hội
cuộc họp; gặp gỡ; hội; phỏng vấn; tham gia
社
Xã
công ty; đền thờ