いかす
イカす
Động từ Godan - đuôi “su”Tự động từ
⚠️Khẩu ngữ
sành điệu; phong cách
JP: だってきみってすごくイカしてるんだもの。
VI: Bởi vì bạn thật là tuyệt vời mà.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
俺はいかしてる。
Tôi rất chất.
少ない収入をできる限りいかしたい。
Tôi muốn tận dụng thu nhập ít ỏi một cách tốt nhất có thể.
われわれは現在のわれわれを最大限にいかさなければならない。
Chúng ta phải tận dụng tối đa hiện tại của mình.
私は旅行の経験をいかして旅行会社をはじめた。
Tôi đã mở công ty du lịch dựa trên kinh nghiệm du lịch của mình.
最近の調査は大都市の人口密度がていかしていることを示した。
Nghiên cứu gần đây cho thấy mật độ dân số ở các đô thị lớn đang giảm.
マイクは君の妹のこと、とびきりいかしてるって思ってるんだ。
Mike nghĩ em gái của bạn thật tuyệt vời.