Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
私
わたし
は
彼
かれ
の
終
お
わりのない
説教
せっきょう
にうんざりした。
Tôi đã chán ngấy với những bài giảng không có hồi kết của anh ấy.
Ngữ pháp:
~ の ない N (~ no nai ~)
Dùng để bổ nghĩa cho danh từ với dạng danh từ phủ định; 'N2 không N1'.
JLPT N2
Từ vựng:
私
わたくし
tôi
彼
かれ
anh ấy
終わり
おわり
kết thúc; đóng lại; kết luận
無い
ない
không tồn tại
説教
せっきょう
bài giảng; giảng đạo
うんざり
nhàm chán; chán ngấy
為る
する
làm
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
終
Chung
kết thúc
説
Thuyết
ý kiến; lý thuyết
教
Giáo
giáo dục