Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
私
わたし
は
彼
かれ
の
息子
むすこ
のだれにでも
会
あ
ったことがない。
Tôi chưa hề gặp ai trong số những người con trai của anh ta.
Ngữ pháp:
V た ことがある (V ta koto ga aru)
Diễn tả kinh nghiệm đã làm gì đó trong quá khứ.
JLPT N4
Từ vựng:
私
わたくし
tôi
彼
かれ
anh ấy
息子
むすこ
con trai
誰
だれ
ai
会う
あう
gặp; gặp gỡ; gặp mặt
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
無い
ない
không tồn tại
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
息
Tức
hơi thở; hô hấp; con trai; lãi suất (tiền); nghỉ ngơi; kết thúc
子
Tử
trẻ em
会
Hội
cuộc họp; gặp gỡ; hội; phỏng vấn; tham gia