Dịch nghĩa:

Tôi đã mất chìa khóa trường học trong lúc dọn dẹp sau lễ hội học sinh và phải viết bản tường trình.

Hán tự:

tư nhân; tôi
Học học; khoa học
Tế nghi lễ; cầu nguyện; kỷ niệm; thần thánh hóa; thờ cúng
Phiến một mặt; lá; tờ; bộ kata bên phải (số 91)
Phó dính; gắn; tham chiếu; đính kèm
Tế dịp; cạnh; bờ; nguy hiểm; phiêu lưu; khi
Hiệu trường học; in ấn; hiệu đính; sửa chữa
Kiện chìa khóa
Phân phân tâm; nhầm lẫn; đi lạc; chuyển hướng
Thất mất; lỗi
Thí bắt đầu
Mạt cuối; đầu; bột; hậu thế
Thư viết