始末書 [Thí Mạt Thư]

しまつしょ
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 37000

Danh từ chung

bản giải trình; bản xin lỗi

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

わたしがくさい片付かたづけのさい学校がっこうかぎ紛失ふんしつして始末しまつしょくことになりました。
Tôi đã mất chìa khóa trường học trong lúc dọn dẹp sau lễ hội học sinh và phải viết bản tường trình.