片付け [Phiến Phó]

片づけ [Phiến]

かたづけ
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 34000

Danh từ chung

dọn dẹp; hoàn thành

JP: まもなくれいのウエーターがさら片付かたづけにもどってきた。

VI: Ngay sau đó, người phục vụ quen thuộc đã quay lại dọn dẹp đĩa.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

宿題しゅくだい片付かたづけなきゃ。
Tôi phải dọn dẹp bài tập về nhà.
かれ部屋へや片付かたづけをした。
Anh ấy đã dọn dẹp phòng.
わたし食事しょくじのあと片付かたづけをした。
Tôi đã dọn dẹp sau bữa ăn.
一日ついたちちゅう部屋へや片付かたづけをしていた。
Tôi đã dọn dẹp phòng suốt cả ngày.
わたしのうちでは、おとうさんとわたし食卓しょくたく片付かたづけをする。
Trong nhà tôi, bố và tôi là người dọn dẹp bàn ăn.
わたしがくさい片付かたづけのさい学校がっこうかぎ紛失ふんしつして始末しまつしょくことになりました。
Tôi đã mất chìa khóa trường học trong lúc dọn dẹp sau lễ hội học sinh và phải viết bản tường trình.