Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
私
わたし
は
入
い
り
口
くち
のない
都市
とし
に
住
す
むと
困
こま
ると
思
おも
います。
Tôi nghĩ sẽ rất khó khăn nếu sống trong một thành phố không có lối vào.
Ngữ pháp:
~ の ない N (~ no nai ~)
Dùng để bổ nghĩa cho danh từ với dạng danh từ phủ định; 'N2 không N1'.
JLPT N2
Từ vựng:
私
わたくし
tôi
入り口
いりぐち
lối vào; cổng; cửa; miệng
無い
ない
không tồn tại
都市
とし
thị trấn; thành phố; đô thị; đô thị hóa
住む
すむ
sống; cư trú
困る
こまる
gặp khó khăn
思う
おもう
nghĩ; cân nhắc; tin tưởng; cho rằng
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
入
Nhập
vào; chèn
口
Khẩu
miệng
都
Đô
đô thị; thủ đô; tất cả; mọi thứ
市
Thị
thị trường; thành phố
住
Trụ
cư trú; sống
困
Khốn
tình thế khó xử; trở nên đau khổ; phiền toái
思
Tư
nghĩ