Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
私
わたし
は
何
なん
度
ど
も
彼
かれ
の
事務所
じむしょ
に
電話
でんわ
したが
誰
だれ
もでなかった。
Tôi đã gọi điện nhiều lần cho văn phòng anh ấy nhưng không ai nghe máy.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
私
わたくし
tôi
何度
なんど
bao nhiêu lần
彼
かれ
anh ấy
事務所
じむしょ
văn phòng
電話
でんわ
cuộc gọi điện thoại
為る
する
làm
誰
だれ
ai
出る
でる
rời đi; ra ngoài
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
何
Hà
gì
度
Độ
độ; lần; thời gian; đơn vị đếm cho sự kiện; xem xét; thái độ
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
事
Sự
sự việc; lý do
務
Vụ
nhiệm vụ
所
Sở
nơi; mức độ
電
Điện
điện
話
Thoại
câu chuyện; nói chuyện
誰
Thùy
ai; ai đó