Vnjpdict - Từ điển Nhật - Việt Từ điển tiếng Nhật

Dịch nghĩa:

私わたしはときどき外国がいこく人じんたちがどうやって家計かけいのやりくりをしているのかなと思おもうんです。
Đôi khi tôi tự hỏi người nước ngoài quản lý tài chính gia đình như thế nào.

Ngữ pháp:

~ている (〜te iru)

Diễn tả một hành động đang tiếp diễn hoặc một trạng thái kết quả; 'đang ~', 'đã', 'có'.
JLPT N3

~と思う (〜to omou)

Biểu thị suy nghĩ hoặc ý kiến của ai đó; 'tôi nghĩ', 'tôi tin'.
JLPT N4

~んです (〜n desu)

Cung cấp lời giải thích hoặc lý do; 'đó là', 'vấn đề là', 'lý do là'
JLPT N4

Từ vựng:

私
わたくし
tôi
時々
ときどき
thỉnh thoảng; đôi khi; lúc này lúc khác; từ thời gian này đến thời gian khác
外国人
がいこくじん
người nước ngoài
どう
dừng lại (lệnh dùng để dừng ngựa, v.v.)
遣る
やる
làm; thực hiện; tiến hành; chơi (trò chơi); học
家計
かけい
kinh tế gia đình; tài chính gia đình
為る
する
làm
思う
おもう
nghĩ; cân nhắc; tin tưởng; cho rằng

Hán tự:

私
Tư tư nhân; tôi
外
Ngoại bên ngoài
国
Quốc quốc gia
人
Nhân người
家
Gia nhà; gia đình; chuyên gia; nghệ sĩ
計
Kế âm mưu; kế hoạch; mưu đồ; đo lường
思
Tư nghĩ

Tài nguyên hỗ trợ

  • 📚 Học theo giáo trình
  • 📖 Luyện thi JLPT
© 2025 Từ điển Nhật - Việt

Giới thiệu | Liên hệ | Bảo mật