Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
私
わたし
はそんなことをするのは
価値
かち
がないと
思
おも
います。
Tôi nghĩ rằng làm những việc như thế không đáng.
Ngữ pháp:
~ないと (〜nai to)
Diễn tả một điều kiện; 'nếu... không', 'trừ khi', 'phải'.
JLPT N3
Từ vựng:
私
わたくし
tôi
そんな
như vậy; loại đó
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
為る
する
làm
価値
かち
giá trị; công lao
無い
ない
không tồn tại
思う
おもう
nghĩ; cân nhắc; tin tưởng; cho rằng
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
価
Giá
giá trị; giá cả
値
Trị
giá; chi phí; giá trị
思
Tư
nghĩ