Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
私
わたし
はその
講義
こうぎ
に
出席
しゅっせき
すべきだったのだが
出席
しゅっせき
しなかった。
Tôi nên đã tham dự bài giảng đó nhưng tôi đã không tham dự.
Ngữ pháp:
A。だが B。(~daga)
Biểu thị ý tưởng hoặc câu đối lập; 'nhưng', 'tuy nhiên'.
JLPT N2
Từ vựng:
私
わたくし
tôi
其の
その
đó; cái đó
講義
こうぎ
bài giảng
出席
しゅっせき
có mặt; tham dự; xuất hiện
為る
する
làm
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
講
Giảng
bài giảng; câu lạc bộ; hiệp hội
義
Nghĩa
chính nghĩa
出
Xuất
ra ngoài
席
Tịch
chỗ ngồi; dịp