Dịch nghĩa:
私はそのニュースを聞いて大変安心した。
Tôi đã rất nhẹ nhõm khi nghe tin tức đó.
Từ vựng:
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
聞
Văn
nghe; hỏi; lắng nghe
大
Đại
lớn; to
変
bất thường; thay đổi; kỳ lạ
安
An
thư giãn; rẻ; thấp; yên tĩnh; nghỉ ngơi; hài lòng; yên bình
心
Tâm
trái tim; tâm trí