Vnjpdict - Từ điển Nhật - Việt Từ điển tiếng Nhật

Dịch nghĩa:

私わたしはうかつにもあなたのアドレスを消けしてしまって、ニュージーランドのラッセルに教おしえてもらうハメになった。
Tôi đã vô ý xóa địa chỉ của bạn và phải nhờ Russell ở New Zealand cho tôi.

Ngữ pháp:

V て もらう (V-te morau)

Diễn tả nhận được sự giúp đỡ hoặc hành động từ ai đó.
JLPT N4

Từ vựng:

私
わたくし
tôi
迂闊
うかつ
bất cẩn; thiếu suy nghĩ; ngu ngốc; không chú ý; vô ý; không cẩn thận
アドレス
địa chỉ
消す
けす
xóa; tẩy; gạch bỏ; xóa bỏ
仕舞う
しまう
kết thúc; dừng lại; chấm dứt; hoàn thành
ラッセル
xe dọn tuyết
教える
おしえる
dạy; hướng dẫn
貰う
もらう
nhận; lấy
羽目
はめ
tấm ván; ốp tường
成る
なる
trở thành; đạt được

Hán tự:

私
Tư tư nhân; tôi
消
Tiêu dập tắt; tắt
教
Giáo giáo dục

Tài nguyên hỗ trợ

  • 📚 Học theo giáo trình
  • 📖 Luyện thi JLPT
© 2025 Từ điển Nhật - Việt

Giới thiệu | Liên hệ | Bảo mật