Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
私
わたし
の
知
し
る
限
かぎ
りでは、
誰
だれ
一人
ひとり
それをした
人
ひと
はいません。
Theo như tôi biết, không ai làm điều đó.
Ngữ pháp:
限り(kagiri)
Diễn tả 'miễn là', 'trong khi điều kiện này đúng'.
JLPT N2
Từ vựng:
私
わたくし
tôi
知る
しる
biết; nhận thức
限り
かぎり
giới hạn
誰
だれ
ai
一人
ひとり
một người
其れ
それ
đó; nó
為る
する
làm
人
ひと
người; ai đó
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
知
Tri
biết; trí tuệ
限
Hạn
giới hạn; hạn chế; hết khả năng
誰
Thùy
ai; ai đó
一
Nhất
một
人
Nhân
người