Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
私
わたし
の
父
ちち
は
私
わたし
に
独力
どくりょく
でそうしなさいと
言
い
った。
Bố tôi bảo tôi tự làm điều đó.
Ngữ pháp:
V なさい (〜nasai)
Dạng mệnh lệnh dùng để ra lệnh hoặc chỉ dẫn; 'Hãy làm', 'Làm điều này'.
JLPT N4
Từ vựng:
私
わたくし
tôi
父
ちち
cha
独力
どくりょく
nỗ lực của bản thân
そう
có vẻ
為る
する
làm
為さる
なさる
làm
言う
いう
nói
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
父
Phụ
cha
独
Độc
đơn độc; một mình; tự phát; Đức
力
Lực
sức mạnh; lực lượng; mạnh mẽ; căng thẳng; chịu đựng; nỗ lực
言
Ngôn
nói; từ