独力 [Độc Lực]
どくりょく
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 26000
Độ phổ biến từ: Top 26000
Danh từ chung
nỗ lực của bản thân
JP: 私は独力でその仕事を終えた。
VI: Tôi đã tự mình hoàn thành công việc đó.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
彼は独力で答を見つけだした。
Anh ấy đã tự mình tìm ra câu trả lời.
彼は独力で勉強した。
Anh ấy đã tự học một mình.
彼は独力でその仕事をした。
Anh ấy đã làm công việc đó một mình.
彼が独力でその仕事をした。
Anh ấy đã làm công việc đó một mình.
独力でこの問題が解けますか。
Bạn có thể giải quyết vấn đề này một mình được không?
あなた方は独力で考えなくてはいけない。
Các bạn phải tự mình suy nghĩ.
彼は独力でその仕事を完成しました。
Anh ấy đã hoàn thành công việc đó một mình.
彼はこの仕事を独力で完成した。
Anh ấy đã hoàn thành công việc này một mình.
私は独力でその問題を解くつもりだ。
Tôi định tự mình giải quyết vấn đề này.
あなたはそれを独力で作ったのですか。
Bạn đã tự mình làm cái này à?