Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
私
わたし
の
父
ちち
が
先月
せんげつ
死
し
んだとき、
私
わたし
が
借金
しゃっきん
を
支払
しはら
う
金
きん
しか
残
のこ
さなかった。
Khi bố tôi mất tháng trước, ông chỉ để lại cho tôi món nợ phải trả.
Ngữ pháp:
N しか~ない (N shika~nai)
Biểu thị 'chỉ', 'không gì ngoài', hoặc 'không có gì khác'.
JLPT N4
Từ vựng:
私
わたくし
tôi
父
ちち
cha
先月
せんげつ
tháng trước
死ぬ
しぬ
chết; qua đời
とき
Toki (Shinkansen tuyến Jōetsu thông thường)
借金
しゃっきん
nợ
支払う
しはらう
trả tiền
金
かね
tiền
残す
のこす
để lại (phía sau)
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
父
Phụ
cha
先
Tiên
trước; trước đây
月
Nguyệt
tháng; mặt trăng
死
Tử
chết
借
Tá
mượn
金
Kim
vàng
支
Chi
nhánh; hỗ trợ
払
Chàng
trả; dọn dẹp; tỉa; xua đuổi; xử lý
残
Tàn
còn lại; dư