Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
私
わたし
の
妹
いもうと
はひとりで
宿題
しゅくだい
をしたことがない。
Em gái tôi chưa bao giờ làm bài tập một mình.
Ngữ pháp:
V た ことがある (V ta koto ga aru)
Diễn tả kinh nghiệm đã làm gì đó trong quá khứ.
JLPT N4
Từ vựng:
私
わたくし
tôi
妹
いもうと
em gái
一人
ひとり
một người
宿題
しゅくだい
bài tập về nhà; bài tập
為る
する
làm
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
無い
ない
không tồn tại
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
妹
Muội
em gái
宿
Túc
nhà trọ; cư trú
題
Đề
chủ đề; đề tài