Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
私
わたし
の
名前
なまえ
が
人
ひと
ごみの
中
なか
で
呼
よ
ばれるのを
耳
みみ
にした。
Tôi đã nghe thấy tên mình được gọi giữa đám đông.
Ngữ pháp:
N に する (N ni suru)
Dùng để chỉ sự lựa chọn hoặc quyết định, 'quyết định chọn' hoặc 'chọn'.
JLPT N4
Từ vựng:
私
わたくし
tôi
名前
なまえ
tên
人ごみ
ひとごみ
đám đông người
中
なか
bên trong
呼ぶ
よぶ
gọi (ai đó); gọi; kêu gọi
耳
みみ
tai
為る
する
làm
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
名
Danh
tên; nổi tiếng
前
Tiền
phía trước; trước
人
Nhân
người
中
Trung
trong; bên trong; giữa; trung bình; trung tâm
呼
Hô
gọi; gọi ra; mời
耳
Nhĩ
tai