Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
私
わたし
にとって、
英語
えいご
で
話
はな
すのはとても
難
むずか
しいです。
Đối với tôi, nói tiếng Anh rất khó.
Ngữ pháp:
~にとって (〜ni totte)
Biểu thị ý nghĩa 'đối với', 'cho', 'từ góc nhìn của'.
JLPT N3
Từ vựng:
私
わたくし
tôi
取る
とる
lấy; nhặt; cầm
英語
えいご
tiếng Anh
話す
はなす
nói chuyện; trò chuyện; tán gẫu
迚も
とても
rất; cực kỳ
難しい
むずかしい
khó khăn; phức tạp
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
英
Anh
Anh; tiếng Anh; anh hùng; xuất sắc; đài hoa
語
Ngữ
từ; lời nói; ngôn ngữ
話
Thoại
câu chuyện; nói chuyện
難
Nạn
khó khăn; không thể; rắc rối; tai nạn; khiếm khuyết