Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
私
わたし
たちは
映画
えいが
に
行
い
くんですよ。
一緒
いっしょ
においでなさい。
Chúng tôi đang chuẩn bị đi xem phim đây. Hãy đến cùng chúng tôi.
Ngữ pháp:
~んです (〜n desu)
Cung cấp lời giải thích hoặc lý do; 'đó là', 'vấn đề là', 'lý do là'
JLPT N4
V なさい (〜nasai)
Dạng mệnh lệnh dùng để ra lệnh hoặc chỉ dẫn; 'Hãy làm', 'Làm điều này'.
JLPT N4
Từ vựng:
私たち
わたしたち
chúng tôi
映画
えいが
phim; điện ảnh
行く
いく
đi; di chuyển (hướng tới); hướng tới; rời đi (đến)
一緒
いっしょ
cùng nhau
出る
でる
rời đi; ra ngoài
為さる
なさる
làm
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
映
Ánh
phản chiếu; hình ảnh; chiếu
画
Hoạch
nét vẽ; bức tranh
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
一
Nhất
một
緒
Tự
dây; khởi đầu