Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
私
わたし
たちは
多
おお
くの
人
ひと
に
新
あたら
しい
店
みせ
について
尋
たず
ねたが、そのうわさを
聞
き
いた
者
もの
は
誰
だれ
もいなかった。
Chúng tôi đã hỏi nhiều người về cửa hàng mới nhưng không ai nghe thấy tin đồn nào cả.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
私たち
わたしたち
chúng tôi
多く
おおく
nhiều
人
ひと
người; ai đó
新しい
あたらしい
mới; mới lạ; tươi mới; gần đây; mới nhất; hiện đại; cập nhật
店
みせ
cửa hàng
尋ねる
たずねる
hỏi; thăm dò
其の
その
đó; cái đó
噂
うわさ
tin đồn; lời đồn
聞く
きく
nghe
者
もの
người
誰
だれ
ai
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
多
Đa
nhiều; thường xuyên; nhiều
人
Nhân
người
新
Tân
mới
店
Điếm
cửa hàng; tiệm
尋
Tầm
hỏi; tìm kiếm
聞
Văn
nghe; hỏi; lắng nghe
者
Giả
người
誰
Thùy
ai; ai đó