Dịch nghĩa:

Chúng tôi nên giới hạn cuộc tranh luận vào vấn đề đang tranh cãi.

Hán tự:

tư nhân; tôi
Thảo trừng phạt; tấn công; đánh bại; tiêu diệt; chinh phục
Luận tranh luận; diễn thuyết
Tranh tranh đấu; tranh cãi; tranh luận
Điểm điểm; chấm; dấu; vết; dấu thập phân
Vấn câu hỏi; hỏi
Đề chủ đề; đề tài
Hạn giới hạn; hạn chế; hết khả năng
Định xác định; sửa; thiết lập; quyết định