Dịch nghĩa:

Những gì chúng ta tham gia trong thời gian rảnh rỗi thực chất chỉ là để giết thời gian.

Hán tự:

tư nhân; tôi
công ty; đền thờ
Hội cuộc họp; gặp gỡ; hội; phỏng vấn; tham gia
quá nhiều; dư thừa
Hạ thời gian rảnh; nghỉ ngơi; giải trí
Thông giao thông; đi qua; đại lộ; đi lại; đơn vị đếm cho thư, ghi chú, tài liệu, v.v
Thực thực tế; hạt
Hội nghiền nát; đập vỡ; phá vỡ; tiêu tan