Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
私
わたし
が
出
だ
して
欲
ほ
しいと
頼
たの
んだ
手紙
てがみ
に
切手
きって
を
貼
は
るのを
忘
わす
れないでね。
Đừng quên dán tem lên lá thư tôi yêu cầu bạn gửi giúp.
Ngữ pháp:
~ないで (〜naide)
Diễn tả 'mà không làm ~' hoặc 'mà không ~ing'.
JLPT N3
Từ vựng:
私
わたくし
tôi
出す
だす
lấy ra; đưa ra
欲しい
ほしい
muốn
頼む
たのむ
yêu cầu; xin; hỏi
手紙
てがみ
thư
切手
きって
tem (bưu chính)
張る
はる
dán; dính; gắn
忘れる
わすれる
quên; để quên; không nhớ; quên mất; quên (một vật)
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
出
Xuất
ra ngoài
欲
Dục
khao khát; tham lam
頼
Lại
tin tưởng; yêu cầu
手
Thủ
tay
紙
Chỉ
giấy
切
Thiết
cắt; sắc bén
貼
Thiếp
dán; dính; áp dụng
忘
Vong
quên