Dịch nghĩa:
祖母は耳が遠い、つまり、耳が少し不自由なのだ。
Bà tôi bị lãng tai, nghĩa là bà ấy hơi khó nghe.
Từ vựng:
Hán tự:
祖
Tổ
tổ tiên; người tiên phong; người sáng lập
母
Mẫu
mẹ
耳
Nhĩ
tai
遠
Viễn
xa; xa xôi
少
Thiếu
ít
不
Bất
phủ định; không-; xấu; vụng về
自
Tự
bản thân
由
Do
lý do