Dịch nghĩa:
礼儀正しくて笑顔の素敵なトムは、男性からも女性からもよくもてる。
Tom, người lịch sự và có nụ cười đẹp, được cả đàn ông lẫn phụ nữ yêu mến.
Từ vựng:
Hán tự:
礼
Lễ
chào; cúi chào; nghi lễ; cảm ơn; thù lao
儀
Nghi
nghi lễ
正
Chính
chính xác; công bằng
笑
Tiếu
cười
顔
Nhan
khuôn mặt; biểu cảm
素
Tố
cơ bản; nguyên tắc; trần truồng; không che đậy
敵
Địch
kẻ thù; đối thủ
男
Nam
nam
性
Tính
giới tính; bản chất
女
Nữ
phụ nữ