Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
石
いし
の
上
うえ
にも
三年
さんねん
、というじゃない。もう
少
すこ
し
辛抱
しんぼう
しなさいよ。
Đá nát mà chẳng thối, hãy kiên nhẫn thêm một chút nữa.
Ngữ pháp:
~上に (〜ue ni)
Diễn tả 'ngoài ra', 'bên cạnh', 'không chỉ... mà còn'.
JLPT N2
V なさい (〜nasai)
Dạng mệnh lệnh dùng để ra lệnh hoặc chỉ dẫn; 'Hãy làm', 'Làm điều này'.
JLPT N4
Từ vựng:
石
いし
đá; sỏi
上
うえ
trên; trên cao
三
さん
ba; 3
年
ねん
năm
言う
いう
nói
無い
ない
không tồn tại
もう
đã; rồi
少し
すこし
một chút; một ít
辛抱
しんぼう
kiên nhẫn; chịu đựng
為る
する
làm
為さる
なさる
làm
Hán tự:
石
Thạch
đá
上
Thượng
trên
三
Tam
ba
年
Niên
năm; đơn vị đếm cho năm
少
Thiếu
ít
辛
Tân
cay; đắng
抱
Bão
ôm; ôm; giữ trong tay