Dịch nghĩa:

Thống đốc đã quyết định cung cấp hỗ trợ cho các nạn nhân.

Hán tự:

Tri biết; trí tuệ
Sự sự việc; lý do
Bị chịu; che; che phủ; ấp ủ; bảo vệ; mặc; đội; bị phơi (phim); nhận
Hại tổn hại; thương tích
Giả người
Đối đối diện; đối lập; ngang bằng; bằng nhau; so với; chống lại; so sánh
Viện giúp đỡ; cứu
Trợ giúp đỡ
Đề đề xuất; mang theo; mang theo tay
Cung cung cấp
Quyết quyết định; sửa chữa; đồng ý; bổ nhiệm