Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
睡眠
すいみん
は
重要
じゅうよう
であるにもかかわらず、その
役割
やくわり
は
謎
なぞ
である。
Mặc dù giấc ngủ rất quan trọng, vai trò của nó vẫn là một bí ẩn.
Ngữ pháp:
~にもかかわらず (〜ni mo kakawarazu)
Diễn tả 'mặc dù', 'bất chấp' hoặc 'dù cho'.
JLPT N2
Từ vựng:
睡眠
すいみん
giấc ngủ
重要
じゅうよう
quan trọng; thiết yếu
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
関わる
かかわる
tham gia (vào); quan tâm (với); can thiệp (vào)
其の
その
đó; cái đó
役割
やくわり
phân vai; phân công (phân bổ) vai trò; nhiệm vụ
謎
なぞ
câu đố
Hán tự:
睡
Thụy
buồn ngủ; ngủ
眠
Miên
ngủ; chết; buồn ngủ
重
Trọng
nặng; quan trọng
要
Yêu
cần; điểm chính
役
Dịch
nhiệm vụ; vai trò
割
Cát
tỷ lệ; chia; cắt; tách
謎
Mê
câu đố; bí ẩn; gợi ý; mẹo