Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
睡眠
すいみん
は
健康
けんこう
にとって
食物
しょくもつ
に
劣
おと
らず
必要
ひつよう
だ。
Giấc ngủ cần thiết cho sức khỏe không kém gì thức ăn.
Ngữ pháp:
~にとって (〜ni totte)
Biểu thị ý nghĩa 'đối với', 'cho', 'từ góc nhìn của'.
JLPT N3
Từ vựng:
睡眠
すいみん
giấc ngủ
健康
けんこう
sức khỏe
取る
とる
lấy; nhặt; cầm
食物
しょくもつ
thực phẩm
劣る
おとる
kém hơn; thua kém
必要
ひつよう
cần thiết; thiết yếu
Hán tự:
睡
Thụy
buồn ngủ; ngủ
眠
Miên
ngủ; chết; buồn ngủ
健
Kiện
khỏe mạnh; sức khỏe; sức mạnh; kiên trì
康
Khang
an nhàn; hòa bình
食
Thực
ăn; thực phẩm
物
Vật
vật; đối tượng; vấn đề
劣
Liệt
thấp kém; kém hơn; tệ hơn
必
Tất
luôn luôn; chắc chắn; không thể tránh khỏi
要
Yêu
cần; điểm chính