Dịch nghĩa:
真実を述べ、何事も隠さず、また何事も付け加えないことを誓いますか。
Bạn có thề nói sự thật, không giấu giếm hay thêm thắt gì không?
Từ vựng:
Hán tự:
真
Chân
thật; thực tế
実
Thực
thực tế; hạt
述
Thuật
đề cập; phát biểu
何
Hà
gì
事
Sự
sự việc; lý do
隠
Ẩn
che giấu
付
Phó
dính; gắn; tham chiếu; đính kèm
加
Gia
thêm; gia tăng; tham gia; bao gồm
誓
Thệ
thề; hứa