Dịch nghĩa:

Đánh đổi lợi ích tương lai vì lợi nhuận trước mắt.

Hán tự:

Mục mắt; nhìn; kinh nghiệm
Tiền phía trước; trước
Lợi lợi nhuận; lợi thế; lợi ích
Ích lợi ích; thu lợi; lợi nhuận; ưu thế
Vi làm; thay đổi; tạo ra; lợi ích; phúc lợi; có ích; đạt tới; thử; thực hành; chi phí; làm việc như; tốt; lợi thế; do kết quả của
Tương lãnh đạo; chỉ huy
Lai đến; trở thành
Đài bệ; giá đỡ; đơn vị đếm cho máy móc và phương tiện
không có gì; không