Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
目前
もくぜん
の
利益
りえき
の
為
ため
に
将来
しょうらい
の
利益
りえき
を
台無
だいな
しにする。
Đánh đổi lợi ích tương lai vì lợi nhuận trước mắt.
Ngữ pháp:
N に する (N ni suru)
Dùng để chỉ sự lựa chọn hoặc quyết định, 'quyết định chọn' hoặc 'chọn'.
JLPT N4
Từ vựng:
目前
もくぜん
trước mắt; gần kề
利益
りえき
lợi nhuận
為
ため
lợi ích
将来
しょうらい
tương lai; triển vọng (tương lai)
台無し
だいなし
bị hỏng; bị phá hủy; lãng phí; không thành công
為る
する
làm
Hán tự:
目
Mục
mắt; nhìn; kinh nghiệm
前
Tiền
phía trước; trước
利
Lợi
lợi nhuận; lợi thế; lợi ích
益
Ích
lợi ích; thu lợi; lợi nhuận; ưu thế
為
Vi
làm; thay đổi; tạo ra; lợi ích; phúc lợi; có ích; đạt tới; thử; thực hành; chi phí; làm việc như; tốt; lợi thế; do kết quả của
将
Tương
lãnh đạo; chỉ huy
来
Lai
đến; trở thành
台
Đài
bệ; giá đỡ; đơn vị đếm cho máy móc và phương tiện
無
Vô
không có gì; không