台無し [Đài Vô]
台なし [Đài]
だいなし
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 27000
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 27000
Tính từ đuôi naDanh từ chung
📝 thường là 〜になる hoặc 〜にする
bị hỏng; bị phá hủy; lãng phí; không thành công
JP: 風やら雨やらで旅行は台無しだった。
VI: Chuyến đi đã bị hỏng bởi gió và mưa.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
すべてを台無しにする。
Phá hỏng mọi thứ.
お前のせいで全てが台無しだよ。
Tất cả đều hỏng bét vì mày.
雨でひまわり畑は台無しだ。
Cơn mưa đã làm hỏng cả cánh đồng hoa hướng dương.
トムの休日を台無しにしたくはない。
Tôi không muốn làm hỏng kỳ nghỉ của Tom.
悪天候が式を台無しにした。
Thời tiết xấu đã làm hỏng buổi lễ.
その地震は全てを台無しにした。
Trận động đất đã làm hỏng mọi thứ.
彼が来るとパーティーが台無しになる。
Nếu anh ấy đến, bữa tiệc sẽ bị hỏng.
トムに週末を台無しにされた。
Tom đã làm hỏng cuối tuần của tôi.
トムが何もかも台無しにしたんだ。
Tom đã làm hỏng mọi thứ.
ぬかるんだ道で新しい靴が台無しになった。
Đôi giày mới của tôi đã bị hỏng vì con đường lầy lội.